Nghĩa của từ "blood will tell" trong tiếng Việt

"blood will tell" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blood will tell

US /blʌd wɪl tel/
UK /blʌd wɪl tel/
"blood will tell" picture

Thành ngữ

con nhà tông không giống lông cũng giống cánh, hổ phụ sinh hổ tử

used to say that a person's family background or ancestors have a strong influence on their character or behavior

Ví dụ:
He has his grandfather's talent for painting; blood will tell.
Anh ấy có tài hội họa của ông nội; con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.
Even though he was raised in a different environment, his noble blood will tell.
Dù lớn lên trong một môi trường khác, dòng máu cao quý của anh ấy vẫn sẽ bộc lộ.